đường kính
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đoạn thẳng nối hai điểm trên một đường tròn hoặc mặt cầu và đi qua tâm của nó: Trong hình học, "đường kính" là đoạn thẳng dài nhất có thể vẽ trong một hình tròn hoặc hình cầu, đi qua tâm của hình đó.
- Đường cát trắng, tinh thể, dùng làm gia vị: Là một loại thực phẩm có vị ngọt, thường ở dạng tinh thể màu trắng, được chế biến từ mía hoặc củ cải đường.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa hình học):
- Đường kính của hình tròn này là 10 centimet.
- Anh ấy đo đường kính của quả bóng.
- Danh từ (nghĩa thực phẩm):
- Mẹ mua một ký đường kính để nấu ăn.
- Cho thêm một thìa đường kính vào cốc cà phê.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bán kính": Trong hình học, "bán kính" là nửa của "đường kính", tức là đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn.
- Nếu đường kính là 20cm thì bán kính là 10cm.
- "Đường kính góc": Thuật ngữ dùng trong thiên văn học, chỉ kích thước biểu kiến của một vật thể trên bầu trời.
- Đường kính góc của Mặt Trăng khi nhìn từ Trái Đất là khoảng 0,5 độ.
Biến thể và từ gần giống
- Đường (danh từ): Từ chung chỉ các chất tạo vị ngọt (như đường phèn, đường nâu) hoặc chỉ lối đi, con phố.
- Đường tinh luyện (danh từ): Một loại đường trắng tinh khiết, tương tự "đường kính" nhưng thường được tinh chế kỹ hơn.
- Đường cát (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến với "đường kính" (nghĩa thực phẩm).
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa hình học: Không có từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt là "khoảng cách lớn nhất qua tâm của hình tròn".
- Đối với nghĩa thực phẩm: Đường cát, đường trắng.
Lưu ý về từ đồng âm
- Từ "đường kính" là một từ đồng âm khác nghĩa. Nghĩa hình học và nghĩa chỉ loại đường ăn là hoàn toàn khác biệt, được phân biệt dựa trên ngữ cảnh sử dụng.
- Ngữ cảnh toán học, kỹ thuật: Thường chỉ nghĩa hình học.
- Ngữ cảnh nấu ăn, mua sắm thực phẩm: Thường chỉ loại đường ăn.